尋歡作樂

xún huān zuò lè tầm hoan tác nhạc

Hán Việt: tầm hoan tác nhạc · Pinyin: xún huān zuò lè

Tổng quan

tìm kiếm khoái lạc (thành ngữ) | cuộc sống trác táng

Cấu tạo: (tầm) + (hoan) + (tác) + (nhạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tìm kiếm khoái lạc (thành ngữ) | cuộc sống trác táng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 追逐享樂縱慾。如:「他整天只知尋歡作樂、花天酒地,父親那一大片遺產,早晚會被他敗光了!」

Eng

  • CC-CEDICT pleasure seeking (idiom); life of dissipation
  • Cihui 尋歡作樂 únhuānzuòlè f.e. roister; skylark