尋死覓活
tầm tử mịch hoạt
Hán Việt: tầm tử mịch hoạt · Pinyin: xún sǐ mì huó
Tổng quan
tìm cái chết: dùng cái chết để đe doạ
Nghĩa
Việt
- Cihui tìm cái chết: dùng cái chết để đe doạ
- Cihui tìm cái chết; dùng cái chết để đe doạ。企圖自殺。多指用尋死來嚇唬人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 意圖自殺。元.無名氏《延安府》第一折:「一個老人家,你這般尋死覓活的,有甚麼冤屈的事,你和我說者。」《紅樓夢》第一二○回:「若說放他出去,恐怕他不願意,又要尋死覓活的。」也作「覓生覓死」、「覓死尋活」。
Eng
- Cihui 尋死覓活 ínsǐmìhuó ►See xúnsǐmìhuó