尋章摘句

xún zhāng zhāi jù tầm chương trích cú

Hán Việt: tầm chương trích cú · Pinyin: xún zhāng zhāi jù

Tổng quan

tầm chương trích cú

Cấu tạo: (tầm) + (chương) + (trích) + (cú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ìm từng lời, lấy ra từng câu từng chữ mà học, mà xét. Chỉ cái học hẹp hòi, chú trọng hình thức văn chương mà nhẹ về tư tưởng. tầm chương trích cú tầm chương trích cú ☆Tìm từng lời, lấy ra từng câu từng chữ mà học, mà xét. Chỉ cái học hẹp hòi, chú trọng hình thức văn chương mà nhẹ…
  • Cihui tầm chương trích cú

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.讀書時只知摘錄漂亮詞句,而不深入研究。《三國志.卷四十七.吳書.吳主權傳》裴松之注引《吳書》:「雖有餘閒,博覽書傳歷史,藉採奇異,不效諸生尋章摘句而已。」《三國演義》第四十三回:「尋章摘句,世之腐儒也,何能興邦立事?」也作「摘句尋章」。 2.寫作時,只知套用前人的章法、語句,而不講究創造性。唐.李賀〈南園詩〉十三首之六:「尋章摘句老雕蟲,曉月當簾挂玉弓。」也作「摘句尋章」。

Eng

  • Cihui 尋章摘句 únzhāngzhāijù f.e. 1. write in clichés without originality 2. labor over the wording in a pointless manner