尋花覓柳

xún huā mì liǔ tầm hoa mịch liễu

Hán Việt: tầm hoa mịch liễu · Pinyin: xún huā mì liǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (tầm) + (hoa) + (mịch) + (liễu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「尋花問柳」。見「尋花問柳」條。01.清.李漁《閒情偶寄.卷一.詞曲部.結構.戒諷刺》:「貌雖臞而精血未耗。尋花覓柳,兒女事猶然自覺情長。」