對不起

duì bù qǐ đối bất khởi

Hán Việt: đối bất khởi · Pinyin: duì bù qǐ

Tổng quan

Tôi xin lỗi | xin thứ lỗi | tôi xin tha thứ | làm (ai đó) thất vọng | không đạt kỳ vọng

Cấu tạo: (đối) + (bất) + (khởi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Tôi xin lỗi | xin thứ lỗi | tôi xin tha thứ | làm (ai đó) thất vọng | không đạt kỳ vọng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對人表示抱歉。《文明小史》第四○回:「人家尚且替我們那般發急,我們自己倒明知故犯,也覺對不起人家了。」也作「對不住」。

Eng

  • CC-CEDICT I'm sorry; excuse me; I beg your pardon|to let (sb) down; to disappoint
  • Cihui I'm sorry; excuse me; I beg your pardon; to let (sb) down; to disappoint

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

对得起