對外開放

duì wài kāi fàng đối ngoại khai phóng

Hán Việt: đối ngoại khai phóng · Pinyin: duì wài kāi fàng

Tổng quan

Cấu tạo: (đối) + (ngoại) + (khai) + (phóng)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 對外開放 uìwài kāifàng v.p. be open to the general public or outside world ◆n. (the policy of) opening to the outside world; the open policy