對應面的

đối ứng diện đích

Hán Việt: đối ứng diện đích

Tổng quan

mặt phải (của đồng tiền, của huân chương), mặt phải, mặt trước, mặt chính, mặt tương ứng (của một sự kiện), (thực vật học) gốc bé hơn ngọn, quay về phía (người nói, người nhìn...), có tính chất tương ứng (cho một hiện tượng, một sự kiện)

Cấu tạo: (đối) + (ứng) + (diện) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mặt phải (của đồng tiền, của huân chương), mặt phải, mặt trước, mặt chính, mặt tương ứng (của một sự kiện), (thực vật học) gốc bé hơn ngọn, quay về phía (người nói, người nhìn...), có tính chất tương ứng (cho một hiện tượng, một sự kiện)