對景傷情

duì jǐng shāng qíng đối cảnh thương tình

Hán Việt: đối cảnh thương tình · Pinyin: duì jǐng shāng qíng

Tổng quan

Cấu tạo: (đối) + (cảnh) + (thương) + (tình)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 看到熟悉的景物,因而連想到一些人和事,引起感傷。元.無名氏〈集賢賓.彩雲收鳳臺秋露冷套.逍遙樂〉曲:「我從來眼硬,不由人對景傷情,一哭一個放聲。」《孤本元明雜劇.南牢記.第二折》:「便瞞著周家去走一遭,看看他多少是好,目今殘春已過,首夏將臨,對景傷情,好煩惱人也呵。」

Eng

  • Cihui 對景傷情 uìjǐngshāngqíng f.e. moved by what one sees