對比

duì bǐ đối bỉ

Hán Việt: đối bỉ · Pinyin: duì bǐ

Tổng quan

so sánh | tương phản | tỉ lệ | LT:個|个

Cấu tạo: (đối) + (bỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui so sánh | tương phản | tỉ lệ | LT:個|个

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.以兩種相異之觀念或事物,進行對照比較的表現手法。如黑與白、大與小,互相比較對照,使其特徵更加明顯,稱為「對比」。如:「對比色」、「對比他前後的表現,確實是進步多了。」 2.比例。如:「班上男女生的人數對比是二比三。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (两种事物)相对比较:古今~|新旧~;比例:双方人数~是一对四。

Eng

  • CC-CEDICT to contrast|contrast|ratio|CL:個|个[ge4]
  • Cihui to contrast; contrast; ratio; CL:個|个

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

对照 · 比较