對牛彈琴
đối ngưu đạn cầm
Hán Việt: đối ngưu đạn cầm · Pinyin: duì niú tán qín
Tổng quan
nghĩa đen: đàn gảy tai trâu (thành ngữ) | nghĩa bóng: dâng món ngon cho người không biết thưởng thức | đàn gảy tai trâu | ngọc trai trước mặt lợn | rao giảng cho người không muốn nghe | nói quá cao siêu
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: đàn gảy tai trâu (thành ngữ) | nghĩa bóng: dâng món ngon cho người không biết thưởng thức | đàn gảy tai trâu | ngọc trai trước mặt lợn | rao giảng cho người không muốn nghe | nói quá cao siêu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 相傳古人公明儀曾為牛彈琴,但牛依然低頭而食,聽而不聞,因為人類的音樂,對牛而言並不適合。典出漢.牟融〈理惑論〉。後比喻對不懂道理的人講道理或講話不看對象。《醒世姻緣傳》第二八回:「說起天地二字,只當是耳邊風;說到關帝、城隍、直山聖母,都是當對牛彈琴的一般。」《鏡花緣》第九○回:「對牛彈琴,牛不入耳,罵得狠好,咱們一總再算帳。」
Eng
- CC-CEDICT lit. to play the lute to a cow (idiom)|fig. offering a treat to an unappreciative audience|to cast pearls before swine|caviar to the general|to preach to deaf ears|to talk over sb's head
- Cihui 對牛彈琴 uìniútánqín id. 1. cast pearls before swine 2. talk over sb.'s head