對答如流

duì dá rú liú đối đáp như lưu

Hán Việt: đối đáp như lưu · Pinyin: duì dá rú liú

Tổng quan

có thể trả lời nhanh chóng và lưu loát (thành ngữ) | ứng đáp trôi chảy

Cấu tạo: (đối) + (đáp) + (như) + (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có thể trả lời nhanh chóng và lưu loát (thành ngữ) | ứng đáp trôi chảy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容思想敏捷,答話如流水般順暢流利。《三國演義》第四三回:「眾人見孔明對答如流,盡皆失色。」《文明小史》第五○回:「起先說的英國話,勞航芥自然對答如流。」也作「應對如流」。

Eng

  • CC-CEDICT able to reply quickly and fluently (idiom); having a ready answer
  • Cihui 對答如流 uìdárúliú f.e. answer fluently