對號入座
đối hào nhập tọa
Hán Việt: đối hào nhập tọa · Pinyin: duì hào rù zuò
Tổng quan
ngồi đúng số ghế theo vé | (ví von) đặt (sự vật hoặc người) vào đúng chỗ | cho rằng một lời bình chung là công kích cá nhân
Nghĩa
Việt
- Cihui ngồi đúng số ghế theo vé | (ví von) đặt (sự vật hoặc người) vào đúng chỗ | cho rằng một lời bình chung là công kích cá nhân
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.對照票券上的座位編號坐下。如:「這班車是對號入座的,我們有票,不必急著搶先上車。」_x000D_ 2.比喻將可能與自己有關的人或事物對照連繫起來。如:「他的談話內容沒有影射任何人,請勿對號入座。」
Eng
- CC-CEDICT to take one's seat according to the ticket number|(fig.) to put (things or people) in their right place|to take a general comment as a personal attack
- Cihui to take one's seat according to the ticket number; (fig.) to put (things or people) in their right place; to take a general comment as a personal attack