对证之药
đối chứng chi dược
Hán Việt: đối chứng chi dược · Pinyin: duì zhèng zhī yào
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻切中要害,能從根本解決問題的言論。見「對症下藥」條。01.清.黃宗羲〈子劉子行狀〉:「思陵亦時憶先生之言,罷而召,召而罷,終不能用,而天下事已去矣。然後知先生之言,為思陵對証之藥也。」<br>