對酒當歌
đối tửu đương ca
Hán Việt: đối tửu đương ca · Pinyin: duì jiǔ dāng gē
Tổng quan
nghĩa đen: hát để hòa cùng rượu (thành ngữ) | nghĩa bóng: đời người ngắn ngủi, tận hưởng khi có thể
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: hát để hòa cùng rượu (thành ngữ) | nghĩa bóng: đời người ngắn ngủi, tận hưởng khi có thể
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 面對著酒應當高歌。語出漢.曹操〈短歌行〉:「對酒當歌,人生幾何?譬如朝露,去日苦多。」原用以感嘆人生苦短,要及時有所作為。後亦指應當及時行樂。宋.郭應祥〈減字木蘭花.棲鸞高士〉詞:「棲鸞高士,文采風流誰得似。年德雖高,對酒當歌氣尚豪。」《鏡花緣》第七八回:「遊玩一事既已結過,此刻是對酒當歌,我們也該行個酒令,多飲兩杯了。」
Eng
- CC-CEDICT lit. sing to accompany wine (idiom); fig. life is short, make merry while you can
- Cihui 對酒當歌 uìjiǔdānggē f.e. 1. sing while drinking; enjoy life 2. cup-to-cup calls for song