導向飛彈

đạo hướng phi đạn

Hán Việt: đạo hướng phi đạn

Tổng quan

Cấu tạo: (đạo) + (hướng) + (phi) + (đạn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 武器名。由彈頭和自動推進裝置組成,發射後可經控制系統,控制飛行方向,而命中目標。依飛射方式可分為空對空、地對空、地對地、空對地飛彈。按射程遠近則有短程、中程及洲際飛彈三類。縮稱為「導彈」。

Eng

  • Cihui 導向飛彈 ǎoxiàng fēidàn n. guided missiles M:⁴méi