小不點兒
tiểu bất điểm nhi
Hán Việt: tiểu bất điểm nhi · Pinyin: xiǎo bù diǎn er
Tổng quan
nhỏ bé: bé tí/thằng bé con/cu tí
Nghĩa
Việt
- Cihui nhỏ bé: bé tí/thằng bé con/cu tí
- Cihui 1. nhỏ bé; bé tí。 形容很小。 2. thằng bé con; cu tí。指很小的小孩子。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容很小,通常是對個子小或年紀小而可愛的人的戲稱。如:「我家那個小不點兒,才剛剛學走路,正是最可愛的時候。」
Eng
- Cihui 小不點兒 iǎobudiǎnr ►See xiǎobudiǎn