小人懷惠 tiểu nhân hoài huệ Hán Việt: tiểu nhân hoài huệ Tổng quan Cấu tạo: 小 (tiểu) + 人 (nhân) + 懷 (hoài) + 惠 (huệ)Hán Việttiểu nhân hoài huệCấu tạo小 + 人 + 懷 + 惠 · tiểu + nhân + hoài + huệ nghĩa thành phần: tiểu + nhân + hoài + huệ Nghĩa EngCihui 小人懷惠 iǎorénhuáihuì f.e. A petty man thinks of the favor received by him.