小吏

xiǎo lì tiểu lại

Hán Việt: tiểu lại · Pinyin: xiǎo lì

Tổng quan

(tôn giáo) thầy tử tế, người phụ trách tiếp tân (trường đại học)

Cấu tạo: (tiểu) + (lại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tôn giáo) thầy tử tế, người phụ trách tiếp tân (trường đại học)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 衙門的差役。《文選.曹植.與吳季重書》:「此邦人閑習辭賦,三事大夫莫不諷誦,何但小吏之有乎?」宋.陸游〈東陽道中〉詩:「小吏知人當造句,先安筆硯對溪山。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 职位很低的官员。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.职位很低的官员。

ja

  • JMdict petty official

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

公役 · 衙役