衙役
nha dịch
Hán Việt: nha dịch · Pinyin: yá yì
Tổng quan
nha dịch
古代官署里的差役三班衙役, 忙唤了个心腹的衙役进来商议。
舊時官署的差役。《儒林外史》第一回:「一個堂堂縣令,屈尊去拜一個鄉民,惹得衙役們笑話。」也作「頭兒」、「頭役」、「頭翁」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Một chức việc thấp kém tại phủ quan, làm công việc lặt vặt hoặc nặng nhọc, do quan lại sai bảo. Đoạn trường tân thanh có câu: »Họ Chung có kẻ lại già, cũng trong nha dịch lại là từ tâm«.; quan lại trong nha môn phong kiến; nha dịch
- Biên soạn yamen runner
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊時官署的差役。《儒林外史》第一回:「一個堂堂縣令,屈尊去拜一個鄉民,惹得衙役們笑話。」也作「頭兒」、「頭役」、「頭翁」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代官署里的差役三班衙役, 忙唤了个心腹的衙役进来商议。
Eng
- Cihui bailiff of feudal yamen
- Tần suất từ n. yamen runner
other
- Nguồn khác Một chức việc thấp kém tại phủ quan, làm công việc lặt vặt hoặc nặng nhọc, do quan lại sai bảo
- Nguồn khác »Họ Chung có kẻ lại già, cũng trong nha dịch lại là từ tâm«