小块土地
tiểu khối thổ địa
Hán Việt: tiểu khối thổ địa · Pinyin: xiǎo kuài tǔ dì
Tổng quan
miếng vá, miếng băng dính, miếng thuốc cao (trên vết thương...), miếng bông che mắt đau, nốt ruồi giả (để tô điểm trên mặt), mảnh đất, màng, vết, đốm lớn, mảnh thừa, mảnh vụn, gặp vận bỉ, gặp lúc khôn
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 biểu diễn đồ họa
Mainland
- Kaggle Zh-Vi patch
Eng
- Cihui patch
Đức
- Handedict grafisch darstellen