小子后生

xiǎo zǐ hòu shēngtiểu tử hậu sanh

Hán Việt: tiểu tử hậu sanh · Pinyin: xiǎo zǐ hòu shēng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

泛指少年后辈。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

後進小輩。唐.韓愈〈送溫處士赴河陽軍序〉:「士大夫之去位而巷處者,誰與嬉遊,小子後生,於何考德而問業焉。」

Cấu tạo: 小 (tiểu) + 子 (tử) + 後 (hậu) + 生 (sanh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泛指少年后辈。

Từ liên quan

Gần nghĩa

後生可畏 · 后生可畏 · 后生晚学 · 后生小子 · 后生动物 · 後生小子 · 後生晚學 · 後生菩提