小学而大遗

xiǎo xué ér dà yítiểu học nhi đại di

Hán Việt: tiểu học nhi đại di · Pinyin: xiǎo xué ér dà yí

Tổng quan

chú trọng điều nhỏ mà bỏ sót vấn đề chính (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

小:指不知句读; 大:指不解疑难问题; 而:转折连词,可是; 遗:弃。小的方面则要学习,大的方面却放弃。

Cấu tạo: 小 (tiểu) + 學 (học) + 而 (nhi) + 大 (đại) + 遺 (di)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tiểu tiết
  • Tần suất từ chú trọng điều nhỏ mà bỏ sót vấn đề chính (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 小:指不知句读; 大:指不解疑难问题; 而:转折连词,可是; 遗:弃。小的方面则要学习,大的方面却放弃。

Eng

  • Cihui to concentrate on trivial points while neglecting the main problem (idiom)
  • Tần suất từ to concentrate on trivial points while neglecting the main problem (idiom)

Từ liên quan

Gần nghĩa

小学自然课 · 小学外语 · 小学教育 · 小学生儿