小家碧玉

xiǎo jiā bì yù tiểu gia bích ngọc

Hán Việt: tiểu gia bích ngọc · Pinyin: xiǎo jiā bì yù

Tổng quan

con gái xinh trong gia đình khiêm nhường

Cấu tạo: (tiểu) + (gia) + (bích) + (ngọc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con gái xinh trong gia đình khiêm nhường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本晉.孫綽〈情人碧玉歌〉二首之一:「碧玉小家女,不敢攀貴德。感郎千金意,慚無傾城色。」後指年輕貌美的婢妾或平常人家的女兒。《黑籍冤魂》第二一回:「無論南部煙花,小家碧玉,只要有宜男相,便算得如意珠。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时指小户人家美丽的年轻女子。
  • Tân Hoa Tự Điển 古乐府《碧玉歌》碧玉小家女,不敢攀贵德。”碧玉美女名。贵德显贵人家◇遂用小家碧玉”称小户人家年轻美貌的女子。

Eng

  • CC-CEDICT pretty daughter in a humble family
  • Cihui 小家碧玉 iǎojiābìyù f.e. a pretty girl of humble birth; beautiful daughter of a humble family