小巫見大巫
tiểu vu kiến đại vu
Hán Việt: tiểu vu kiến đại vu · Pinyin: xiǎo wū jiàn dà wū
Tổng quan
nghĩa đen: pháp sư nhỏ gặp pháp sư lớn (thành ngữ) | nghĩa bóng: trở nên không đáng kể khi so sánh gặp sư phụ; phù thuỷ nhỏ gặp phù thuỷ lớn; người có năng lực kém gặp người có năng lực tốt。小巫師見了大巫師,覺得沒有大巫師高明,比喻小的跟大的一比,就顯得小不如大。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: pháp sư nhỏ gặp pháp sư lớn (thành ngữ) | nghĩa bóng: trở nên không đáng kể khi so sánh gặp sư phụ; phù thuỷ nhỏ gặp phù thuỷ lớn; người có năng lực kém gặp người có năng lực tốt。小巫師見了大巫師,覺得沒有大巫師高明,比喻小的跟大的一比,就顯得小不如大。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本指小巫師見到大巫師,其法術就無法施展。《太平御覽.卷七三五.方術部.巫下引莊子》:「小巫見大巫,拔茅而棄,此其所以終身弗如也。」後比喻能力相差甚遠,無法相提並論。通常有自謙的意味。漢.陳琳〈答張紘書〉:「今景興在此,足下與子布在彼,所謂小巫見大巫,神氣盡矣。」
Eng
- CC-CEDICT lit. minor magician in the presence of a great one (idiom)|fig. to pale into insignificance by comparison
- Cihui lit. minor magician in the presence of a great one (idiom); fig. to pale into insignificance by comparison