小巫見大巫
tiểu vu kiến đại vu
Hán Việt: tiểu vu kiến đại vu · Pinyin: xiǎo wū jiàn dà wū
Tổng quan
nghĩa đen: pháp sư nhỏ gặp pháp sư lớn (thành ngữ) | nghĩa bóng: trở nên không đáng kể khi so sánh gặp sư phụ; phù thuỷ nhỏ gặp phù thuỷ lớn; người có năng lực kém gặp người có năng lực tốt。小巫師見了大巫師,覺得沒有大巫師高明,比喻小的跟大的一比,就顯得小不如大。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: pháp sư nhỏ gặp pháp sư lớn (thành ngữ) | nghĩa bóng: trở nên không đáng kể khi so sánh gặp sư phụ; phù thuỷ nhỏ gặp phù thuỷ lớn; người có năng lực kém gặp người có năng lực tốt。小巫師見了大巫師,覺得沒有大巫師高明,比喻小的跟大的一比,就顯得小不如大。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 巫:旧时装神弄鬼替人祈祷为职业的人。原意是小巫见到大巫,法术无可施展。后比喻相形之下,一个远远比不上另一个。
- Tân Hoa Tự Điển 小巫见到大巫,谓法术没法施展。比喻两者相比一方远不如另一方我这点本事同他相比,实在是小巫见大巫,不值一提。
- Tân Hoa Tự Điển 巫旧时装神弄鬼替人祈祷为职业的人。原意是小巫见到大巫,法术无可施展◇比喻相形之下,一个远远比不上另一个。
Eng
- CC-CEDICT lit. minor magician in the presence of a great one (idiom)|fig. to pale into insignificance by comparison
- Cihui lit. minor magician in the presence of a great one (idiom); fig. to pale into insignificance by comparison