小廉大法

xiǎo lián dà fǎtiểu liêm đại pháp

Hán Việt: tiểu liêm đại pháp · Pinyin: xiǎo lián dà fǎ

Tổng quan

"chinese_explanation": "旧时指大臣尽忠,小臣尽职。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

旧时指大臣尽忠,小臣尽职。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

盡忠職守。參見「大法小廉」條。清.陳康祺《燕下鄉睉錄》卷五:「天下之大,百官之眾,小廉大法,豈繄無人?」

Cấu tạo: 小 (tiểu) + 廉 (liêm) + 大 (đại) + 法 (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 旧时指大臣尽忠,
  • Biên soạn 小臣尽职。"}

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 盡忠職守。參見「大法小廉」條。清.陳康祺《燕下鄉睉錄》卷五:「天下之大,百官之眾,小廉大法,豈繄無人?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时指大臣尽忠,小臣尽职。

Từ liên quan

Gần nghĩa

大法小廉 · 大法眼藏 · 大法鼓經 · 大法官 · 大法官法庭 · 大法师 · 大法師 · 大法慢