小心眼儿

xiǎo xīn yǎn értiểu tâm nhãn nhi

Hán Việt: tiểu tâm nhãn nhi · Pinyin: xiǎo xīn yǎn ér

Tổng quan

tâm địa nhỏ nhen , nhỏ nhen , hẹp hòi

新华 · Tân Hoa Đại lục

指气量狭小,或指有小心计。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

氣量狹小,眼光短淺而多疑。如:「凡事別太小心眼兒,以免自找氣受。」

Cấu tạo: 小 (tiểu) + 心 (tâm) + 眼 (nhãn) + 兒 (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tâm địa nhỏ nhen
  • Cihui nhỏ nhen
  • Cihui hẹp hòi
  • Tần suất từ bụng dạ hẹp hòi; hẹp bụng; nhỏ nhen
  • Biên soạn 小心眼兒 iǎoxīnyǎnr ►See xiǎoxīnyǎn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指气量狭小,或指有小心计。

Eng

  • Cihui small-minded; petty; narrow-minded
  • Tần suất từ 小心眼兒 iǎoxīnyǎnr ►See xiǎoxīnyǎn

Đức

  • Handedict engherzig, kleinlich

Từ liên quan

Gần nghĩa

小心翼翼 · 小心谨慎 · 小心地滑 · 小心眼的 · 小心地 · 小心眼 · 小心翼翼地 · 小心谨慎的