小心谨慎
tiểu tâm cẩn thận
Hán Việt: tiểu tâm cẩn thận · Pinyin: xiǎo xīn jǐn shèn
Tổng quan
sự đắn đo, sự ngại ngùng; tính quá thận trọng, tính quá tỉ mỉ
1.谓说话﹑做事非常慎重。
為人處事、言談舉止非常慎重。《漢書.卷六八.霍光傳》:「出入禁闥二十餘年,小心謹慎,未嘗有過,甚見親信。」《初刻拍案驚奇》卷七:「那徐嶠小心謹慎,張果便隨嶠到東都,于集賢院安置行李。」也作「小心敬慎」。
Nghĩa
Việt
- Cihui thận trọng và nhút nhát (thành ngữ)
- Cihui cẩn thận
- Cihui tỉ mỉ
- Biên soạn 小心謹慎 iǎoxīnjǐnshèn f.e. circumspect; careful; cautious; discreet; prudent
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓说话﹑做事非常慎重。
- Kaggle Zh-Vi Come off the grass
Eng
- Cihui cautious and timid (idiom); prudent; careful
Đức
- Handedict akribisch