小心謹慎
tiểu tâm cẩn thận
Hán Việt: tiểu tâm cẩn thận · Pinyin: xiǎo xīn jǐn shèn
Tổng quan
thận trọng và nhút nhát (thành ngữ) | cẩn thận | tỉ mỉ
Nghĩa
Việt
- Cihui thận trọng và nhút nhát (thành ngữ) | cẩn thận | tỉ mỉ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容言行慎重,不敢疏忽。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓说话﹑做事非常慎重。
Eng
- CC-CEDICT cautious and timid (idiom); prudent|careful
- Cihui cautious and timid (idiom); prudent; careful