小懲大誡

xiǎo chéng dà jiè tiểu trừng đại giới

Hán Việt: tiểu trừng đại giới · Pinyin: xiǎo chéng dà jiè

Tổng quan

nghĩa đen: phạt nhẹ để ngăn nhiều (thành ngữ) | phê bình sai lầm trước đây một cách nghiêm khắc để ngăn lặp lại trên quy mô lớn

Cấu tạo: (tiểu) + (trừng) + (đại) + (giới)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: phạt nhẹ để ngăn nhiều (thành ngữ) | phê bình sai lầm trước đây một cách nghiêm khắc để ngăn lặp lại trên quy mô lớn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 惩:惩罚;诫:警告,劝告。有小过失就惩戒,使受到教训而不致犯大错误。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓稍加惩罚﹐使接受教训﹐不至犯大错误。语出《易.系辞下》"小人不耻不仁﹐不畏不义﹐不见利不劝﹐不威不惩;小惩而大诫﹐此小人之福也。" 2.小的或大的惩诫。
  • Tân Hoa Tự Điển 惩惩罚;诫警告,劝告。有小过失就惩戒,使受到教训而不致犯大错误。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to punish a little to prevent a lot (idiom); to criticize former mistakes firmly to prevent large scale repetition
  • Cihui lit. to punish a little to prevent a lot (idiom); to criticize former mistakes firmly to prevent large scale repetition