小慚小好,大慚大好

xiǎo cán xiǎo hǎo,dà cán dà hǎo

Pinyin: xiǎo cán xiǎo hǎo,dà cán dà hǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (tiểu) + (tàm) + (tiểu) + (hảo) + + (đại) + (tàm) + (đại) + (hảo)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自己感到不满意的,别人却称赞说好;自己感到非常不满意的,别人却大吹特吹。原用以指斥文风不正。后比喻世道与自己的愿望相反。