小懲大誡

xiǎo chéng dà jiè tiểu trừng đại giới

Hán Việt: tiểu trừng đại giới · Pinyin: xiǎo chéng dà jiè

Tổng quan

nghĩa đen: phạt nhẹ để ngăn nhiều (thành ngữ) | phê bình sai lầm trước đây một cách nghiêm khắc để ngăn lặp lại trên quy mô lớn

Cấu tạo: (tiểu) + (trừng) + (đại) + (giới)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: phạt nhẹ để ngăn nhiều (thành ngữ) | phê bình sai lầm trước đây một cách nghiêm khắc để ngăn lặp lại trên quy mô lớn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《易經.繫辭下》:「小人不恥不仁,不畏不義,不見利不勸,不威不懲;小懲而大誡,此小人之福也。」意謂受到小懲罰,而有大警誡的作用,可免將來再重犯過錯。《魏書.卷九七.島夷桓玄傳》:「猶冀玄當洗濯胸腑,小懲大誡,而狼心弗革,悖慢愈甚,割據江湘,擅威荊郢。」也作「小懲大戒」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to punish a little to prevent a lot (idiom); to criticize former mistakes firmly to prevent large scale repetition
  • Cihui lit. to punish a little to prevent a lot (idiom); to criticize former mistakes firmly to prevent large scale repetition