小戶人家

xiǎo hù rén jiā tiểu hộ nhân gia

Hán Việt: tiểu hộ nhân gia · Pinyin: xiǎo hù rén jiā

Tổng quan

Cấu tạo: (tiểu) + (hộ) + (nhân) + (gia)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 家境貧困,沒有身分地位的人家。與大戶人家相對。如:「我們雖是小戶人家,只要能安分守法,日子還是可以過得很愜意。」《文明小史》第二五回:「論理你也是個人,我也是個人,不過你在小戶人家,比我窮些,所以才做我的家童。」也稱為「小戶」。

Eng

  • Cihui 小戶人家 iǎohùrénjiā f.e. humble household/family