小本生意
tiểu bổn sanh ý
Hán Việt: tiểu bổn sanh ý
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 資本小,規模不大的買賣。《儒林外史》第一六回:「我心裡算計,也要賣給他,除另尋屋,再剩幾兩房價,等你回來,做個小本生意。」
Eng
- Cihui 小本生意 iǎoběn shēngyi n. small business M:²bǐ
Hán Việt: tiểu bổn sanh ý