小水常流

xiǎo shuǐ cháng liú tiểu thủy thường lưu

Hán Việt: tiểu thủy thường lưu · Pinyin: xiǎo shuǐ cháng liú

Tổng quan

Cấu tạo: (tiểu) + (thủy) + (thường) + (lưu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「細水長流」。見「細水長流」條。01.《佛遺教經》:「汝等比丘,若勤精進,則事無難者。是故汝等當勤精進,譬如小水常流,則能穿石。」(源)<a name="水淺長流"> </a>