小爐兒匠

tiểu lô nhi tượng

Hán Việt: tiểu lô nhi tượng

Tổng quan

thợ hàn nồi, chữa khoá

Cấu tạo: (tiểu) + (lô) + (nhi) + (tượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thợ hàn nồi, chữa khoá
  • Cihui thợ hàn nồi, chữa khoá。以鋦鍋、做銲活、修理銅鎖等為職業的人。也說小爐匠兒。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時坊間焊補盆碗、銅鎖等物的工匠。《西遊記》第二五回:「好本事!就是叫小爐兒匠使掭子,便也不像這等爽利!」也稱為「巧爐兒匠」。

Eng

  • Cihui 小爐兒匠 iǎolúrjiàng n. tinker M:ge/¹míng