小玩意兒

xiǎo wán yì r tiểu ngoạn ý nhi

Hán Việt: tiểu ngoạn ý nhi · Pinyin: xiǎo wán yì r

Tổng quan

đồ chơi (của trẻ con), đồ chơi, đồ vô giá trị; trò chơi, trò đùa, (định ngữ) để chơi, như đồ chơi, nhỏ xinh, đùa, nghịch, chơi với (đen & bóng), đùa bỡn, giỡn, giễu cợt

Cấu tạo: (tiểu) + (ngoạn) + (ý) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồ chơi (của trẻ con), đồ chơi, đồ vô giá trị; trò chơi, trò đùa, (định ngữ) để chơi, như đồ chơi, nhỏ xinh, đùa, nghịch, chơi với (đen & bóng), đùa bỡn, giỡn, giễu cợt