小禮拜堂

tiểu lễ bái đường

Hán Việt: tiểu lễ bái đường

Tổng quan

nhà thờ nhỏ (ở nhà tù, ở trại lính...); buổi lễ ở nhà thờ nhỏ, Anh nhà thờ không theo quốc giáo, (ngành in) nhà in; tập thể thợ in; cuộc họp của thợ in, có mặt (ở trường đại hoạc)

Cấu tạo: (tiểu) + (lễ) + (bái) + (đường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhà thờ nhỏ (ở nhà tù, ở trại lính...); buổi lễ ở nhà thờ nhỏ, Anh nhà thờ không theo quốc giáo, (ngành in) nhà in; tập thể thợ in; cuộc họp của thợ in, có mặt (ở trường đại hoạc)

Eng

  • Cihui 小禮拜堂 iǎolǐbàitáng p.w. chapel M:⁴zuò