小節

xiǎo jié tiểu tiết

Hán Việt: tiểu tiết · Pinyin: xiǎo jié

Tổng quan

vấn đề nhỏ | chuyện vặt | ô nhạc hần nhỏ nhặt trong một việc. tiểu tiết tiểu tiết ☆Phần nhỏ nhặt trong một việc. 1. tiểu tiết; chỉ những việc nhỏ nhặt。指與原則無關的瑣碎的事情。 不拘小節。 không câu nệ tiểu tiết. 生活小節。 chuyện sinh hoạt vặt vãnh. 2. ô nhịp (trong bản nhạc)。音樂節拍的段落,樂譜中用一竪線隔開。

Cấu tạo: (tiểu) + (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiểu tiết tiểu tiết ☆Phần nhỏ nhặt trong một việc.
  • Cihui vấn đề nhỏ | chuyện vặt | ô nhạc hần nhỏ nhặt trong một việc. tiểu tiết tiểu tiết ☆Phần nhỏ nhặt trong một việc. 1. tiểu tiết; chỉ những việc nhỏ nhặt。指與原則無關的瑣碎的事情。 不拘小節。 không câu nệ tiểu tiết. 生活小節。 chuyện sinh hoạt vặt vãnh. 2. ô nhịp (trong bản nhạc)。音樂節拍的段落,樂譜中用一竪線隔開。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.細微瑣碎的事情或行為。如:「不拘小節」。《荀子.王制》:「大節是也,小節是也,上君也;大節是也,小節一出焉,一入焉,中君也。」 2.計算音樂最基本、有規律的節奏單位。表示樂曲強弱起伏的基本結構,每個小節內含有和拍號標明的拍子數相同的節拍。bar、measure中譯名。 3.手指、足趾的首節。《黃帝素問靈樞經.卷一○.邪客》:「天有列星,人有牙齒;地有小山,人有小節。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 细小的非原则的事生活小节|不拘小节; 音乐术语。节拍的单位。由一强拍到下一强拍前为止的部分。在乐谱中,小节与小节之间曲界以短纵线,称小节线”。
  • Tân Hoa Tự Điển ①细小的非原则的事生活小节|不拘小节。②音乐术语。节拍的单位。由一强拍到下一强拍前为止的部分。在乐谱中,小节与小节之间曲界以短纵线,称小节线”。

Eng

  • CC-CEDICT a minor matter|trivia|bar (music)
  • Cihui a minor matter; trivia; bar (music)

ja

  • JMdict bar|measure|short pause (in writing)|petty principles|minor details
  • JMdict undulating melodic ornamentation or embellishment, esp. in folk and popular songs|unit of timber measurement

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

末节

Từ trái nghĩa

大节