小肚雞腸
tiểu đỗ kê tràng
Hán Việt: tiểu đỗ kê tràng · Pinyin: xiǎo dù jī cháng
Tổng quan
bụng dạ hẹp hòi, lòng gà (thành ngữ) | hẹp hòi | nhỏ nhen hẹp hòi; thiển cận; bụng dạ đầu óc hẹp hòi (chỉ nghĩ việc nhỏ, quên việc lớn)。比喻氣量狹小,只考慮小事,不顧大局。也說鼠肚雞腸。
Nghĩa
Việt
- Cihui bụng dạ hẹp hòi, lòng gà (thành ngữ) | hẹp hòi | nhỏ nhen hẹp hòi; thiển cận; bụng dạ đầu óc hẹp hòi (chỉ nghĩ việc nhỏ, quên việc lớn)。比喻氣量狹小,只考慮小事,不顧大局。也說鼠肚雞腸。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻度量狹小,不顧大局。如:「你如此小肚雞腸,怎能成大事呢?」也作「鼠腹雞腸」、「鼠肚雞腸」。
Eng
- CC-CEDICT lit. small belly, chicken's gut (idiom); narrow-minded|petty
- Cihui lit. small belly, chicken's gut (idiom); narrow-minded; petty