小腳女人

xiǎo jiǎo nǚ rén tiểu cước nữ nhân

Hán Việt: tiểu cước nữ nhân · Pinyin: xiǎo jiǎo nǚ rén

Tổng quan

Cấu tạo: (tiểu) + (cước) + (nữ) + (nhân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因用以指思想保守的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.毛泽东《关于农业合作化问题》一"我们的某些同志却象一个小脚女人﹐东摇西摆地在那里走路﹐老是埋怨旁人说走快了﹐走快了。"因用以指思想保守的人。

Eng

  • Cihui 小腳女人 iǎojiǎo nǚrén n. conservative/narrow-minded person M:ge/¹míng