小菜碟兒
tiểu thái điệp nhi
Hán Việt: tiểu thái điệp nhi · Pinyin: xiǎo cài dié r
Tổng quan
biến thể er hoá của 小菜一碟
Nghĩa
Việt
- Cihui biến thể er hoá của 小菜一碟
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.盛菜餚的小碟子。如:「把桌上的小菜碟兒收拾一下。」 2.比喻地位卑微、所任職務不足輕重的人物。如:「他胸中無大志,甘心做個小菜碟兒,平淡過一生。」
Eng
- CC-CEDICT erhua variant of 小菜一碟[xiao3 cai4 yi1 die2]
- Cihui erhua variant of 小菜一碟