小菜碟兒

xiǎo cài dié rtiểu thái điệp nhi

Hán Việt: tiểu thái điệp nhi · Pinyin: xiǎo cài dié r

Tổng quan

biến thể er hoá của 小菜一碟[xiǎo cài yī dié]

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.盛菜餚的小碟子。如:「把桌上的小菜碟兒收拾一下。」 2.比喻地位卑微、所任職務不足輕重的人物。如:「他胸中無大志,甘心做個小菜碟兒,平淡過一生。」

Cấu tạo: 小 (tiểu) + 菜 (thái) + 碟 (điệp) + 兒 (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dễ như ăn bánh
  • Google Alex v6 vị trí nhỏ bé
  • Biên soạn 小菜碟兒 iǎocàidiér n. 1. small saucer 2. low/humble position/job

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.盛菜餚的小碟子。如:「把桌上的小菜碟兒收拾一下。」 2.比喻地位卑微、所任職務不足輕重的人物。如:「他胸中無大志,甘心做個小菜碟兒,平淡過一生。」

Eng

  • Cihui erhua variant of 小菜一碟

Từ liên quan

Gần nghĩa

小菜一碟 · 小菜兒 · 小菜的一种 · 小菜的种 · 小菜类 · 小菜蛾 · 小菜飯 · 小菜饭