小試牛刀

xiǎo shì niú dāo tiểu thí ngưu đao

Hán Việt: tiểu thí ngưu đao · Pinyin: xiǎo shì niú dāo

Tổng quan

thể hiện kỹ năng ấn tượng qua việc nhỏ (thành ngữ)

Cấu tạo: (tiểu) + (thí) + (ngưu) + (đao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thể hiện kỹ năng ấn tượng qua việc nhỏ (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 牛刀,殺牛用的刀,比喻極大的才幹、本領。小試牛刀比喻有大才幹的人稍微顯露一下他的本事。如:「這件事對你來說,不過是小試牛刀而已,你又何必吝嗇幫忙呢?」

Eng

  • CC-CEDICT to give a small demonstration of one's impressive skills (idiom)
  • Cihui 小試牛刀 iǎoshìniúdāo id. show sth. of one's ability