小試牛刀
tiểu thí ngưu đao
Hán Việt: tiểu thí ngưu đao · Pinyin: xiǎo shì niú dāo
Tổng quan
thể hiện kỹ năng ấn tượng qua việc nhỏ (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui thể hiện kỹ năng ấn tượng qua việc nhỏ (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 小试:稍微用一下,初显身手。比喻有大本领的人,先在小事情上略展才能。也比喻有能力的人刚开始工作就表现出才华。
Eng
- CC-CEDICT to give a small demonstration of one's impressive skills (idiom)
- Cihui 小試牛刀 iǎoshìniúdāo id. show sth. of one's ability