小跑步走

tiểu bào bộ tẩu

Hán Việt: tiểu bào bộ tẩu

Tổng quan

nước kiệu, sự chuyển động nhanh; sự bận rộn, em bé mới tập đi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bản dịch đối chiếu, (nghĩa bóng) mụ, cho đi nước kiệu, bắt đi nước kiệu, chạy nước kiệu được, đi nước kiệu (ngựa), chạy lóc cóc; chạy lon ton, cho (ngựa) đi diễu, (thông tục) trưng bày, khoe, phô trương

Cấu tạo: (tiểu) + (bào) + (bộ) + (tẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nước kiệu, sự chuyển động nhanh; sự bận rộn, em bé mới tập đi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bản dịch đối chiếu, (nghĩa bóng) mụ, cho đi nước kiệu, bắt đi nước kiệu, chạy nước kiệu được, đi nước kiệu (ngựa), chạy lóc cóc; chạy lon ton, cho (ngựa) đi diễu, (thông tục) trưng bày, kho…