小道消息
tiểu đạo tiêu tức
Hán Việt: tiểu đạo tiêu tức · Pinyin: xiǎo dào xiāo xī
Tổng quan
tin đồn | mách lẻo
Nghĩa
Việt
- Cihui tin đồn | mách lẻo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 非由正當途徑得來的消息。如:「這件事的小道消息特別多,要小心分辨真假!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指非经正式途径传播的消息。往往传闻失实,并不可靠。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指非经正式途径传播的消息。往往传闻失实﹐并不可靠。
Eng
- CC-CEDICT hearsay|gossip
- Cihui 小道消息 iǎodào xiāoxi n. hearsay; grapevine | Bié luàn ²chuán ∼. Don't spread grapevine indiscriminatively. M:ge/²jiàn