小隙沉舟
tiểu khích trầm chu
Hán Việt: tiểu khích trầm chu · Pinyin: xiǎo xì chén zhōu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 小小的裂縫、破洞就可以使船沉沒。比喻一點小差錯即能釀成大禍害。《關尹子.九藥》:「勿輕小事,小隙沉舟;勿輕小物,小蟲毒身。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 隙:裂缝。指小小的裂缝可以使整个船只沉没。比喻小差错能酿成大灾害。
- Tân Hoa Tự Điển 隙裂缝。指小小的裂缝可以使整个船只沉没。比喻小差错能酿成大灾害。
Eng
- Cihui 小隙沉舟 iǎoxìchénzhōu id. A small leak will sink a great ship.