小題大作

xiǎo tí dà zuò tiểu đề đại tác

Hán Việt: tiểu đề đại tác · Pinyin: xiǎo tí dà zuò

Tổng quan

biến thể của 小題大做|小题大做

Cấu tạo: (tiểu) + (đề) + (đại) + (tác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 小題大做|小题大做

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以小題目作大文章。比喻將小事當成大事來處理或故意誇張渲染。如:「他們為了這點小事對簿公堂,未免太小題大作了吧?」《兒女英雄傳》第三○回:「這日安太太吩咐他給岳父母順齋,原不過說了句『好好兒的弄點吃的』,他就這等山珍海味的小題大作起來,還可以說畫龍點睛。」

Eng

  • CC-CEDICT variant of 小題大做|小题大做[xiao3 ti2 da4 zuo4]
  • Cihui variant of 小題大做|小题大做