小題大做

xiǎo tí dà zuò tiểu đề đại tố

Hán Việt: tiểu đề đại tố · Pinyin: xiǎo tí dà zuò

Tổng quan

làm to chuyện vì vấn đề nhỏ (thành ngữ) chuyện bé xé ra to。比喻把小事當做大事來辦,有不值得這樣做的意思。

Cấu tạo: (tiểu) + (đề) + (đại) + (tố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm to chuyện vì vấn đề nhỏ (thành ngữ) chuyện bé xé ra to。比喻把小事當做大事來辦,有不值得這樣做的意思。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指拿小题目作大文章。 比喻不恰当地把小事当作大事来处理,有故意夸张的意思。
  • Tân Hoa Tự Điển 把小题目当大文章做。比喻把小事当做大事来办,含不值得或不应当的意思讲错一句话,用不着小题大做,大兴问罪之师。
  • Tân Hoa Tự Điển 指拿小题目作大文章。比喻不恰当地把小事当作大事来处理,有故意夸张的意思。

Eng

  • CC-CEDICT to make a big fuss over a minor issue (idiom)
  • Cihui to make a big fuss over a minor issue (idiom)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

大题小做