小鳥依人

xiǎo niǎo yī rén tiểu điểu y nhân

Hán Việt: tiểu điểu y nhân · Pinyin: xiǎo niǎo yī rén

Tổng quan

nghĩa đen: như chim nhỏ dựa vào người (thành ngữ) | nghĩa bóng: đáng yêu và trông có vẻ yếu đuối

Cấu tạo: (tiểu) + (điểu) + (y) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: như chim nhỏ dựa vào người (thành ngữ) | nghĩa bóng: đáng yêu và trông có vẻ yếu đuối

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容依傍他人而嬌弱可愛的樣子,多用於女子或小孩。如:「她小鳥依人般的靠在爸爸的懷裡,十分惹人憐愛。」清.蜀西樵也《燕臺花事錄.詠花》:「君應輸我,萬山看遍殘雪。最是小鳥依人,雛鶯解語也惜尊前別。償盡相思無限債,更向阿誰分說?」《留東外史》第二四章:「再留心看下女的舉動,在羅福眼中,便覺得有十分風致,且如小鳥依人,送茶給羅福的時候,還叩了個頭,喉嚨裡說了兩句聽不清楚的話。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. like a little bird relying on people (idiom)|fig. cute and helpless-looking
  • Cihui lit. like a little bird relying on people (idiom); fig. cute and helpless-looking