少不經事
thiểu bất kinh sự
Hán Việt: thiểu bất kinh sự · Pinyin: shào bù jīng shì
Tổng quan
see 少不更事[shao4 bu4 geng1 shi4]
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 少:年轻;更:经历。年纪轻,没有经历过什么事情。指经验不多。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"少不更事"。
- Tân Hoa Tự Điển 少年轻;更经历。年纪轻,没有经历过什么事情。指经验不多。
Eng
- CC-CEDICT see 少不更事[shao4 bu4 geng1 shi4]
- Cihui see 少不更事